Y HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Phụ Bản Tập 1* Số 4 * 1997 Chuyên Đề Nội- Nhi
|
|
1- Kết quả đo dẫn truyền thần kinh ở người b́nh thường Vũ Anh Nhị 8- Khảo sát lâm sàng và cận lâm sàng trường hợp liệt chu kỳ westphal Huỳnh Thị Liễu 12- Kết quả điều trị bằng phát đồ ofloxacin – amoxycillin/clavulanic acid –tbl – PZA trên bệnh nhân lao phổi đă thất bại với trị liệu có isoniazid và rifampin. Phạm Thu Linh 18- Các h́nh thái lâm sàng của lao phổi cấp tính. Trần Minh Trúc Hằng 22- Tác dụng dược lư của cao nước “ hương cúc bồ đề nghệ” trên loét dạ dày – tá tràng thực nghiệm Ngô Anh Dũng, Bùi Chí Hiếu 26- Giá trị thay đổi h́nh thái của bạch cầu đa nhân trung tính trong chuẩn đoán nhiễm trùng huyết sơ sinh. Huỳnh thị Duy Hương 31- Độ tin cậy của số đo ṿng chu vi cánh tay và chu vi ṿng đầu ở trẻ em từ 25 đến 40 tháng tuổi. Đỗ Văn Dũng 35 -Đánh giá thử nghiệm huyết thanh chuẩn đoán nhiễm helicobacter pylori Vơ Thị Mỹ Dung, Phạm Hoàng Phiệt 41- T́nh h́nh nhiễm trùng bào tử đường ruột Cryptosporidium sp. Trần Thị Kim Dung, Lê Quang Đang 46- Bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo – một ngơ cụt kư sinh trong nội khoa. Trần Thị Hồng 51- Khảo sát tính kháng khuẩn của Helicobacter pylori đối với một số kháng sinh thường dùng. Lục Thị Vân Bích, Đặng Chi Mai 56- So sánh clo test với test ure nhanh tự chế dùng chuẩn đoán Helicobacter pylori. Lục Thị Vân Bích, Đặng Chi Mai 60- Sử dụng giấy thử nước tiểu để phát hiện một số bệnh liên quan đến đường tiểu. Lê Xuân Trường, Đỗ Đ́nh Hồ 64- Đánh giá hẹp động mạch thận bằng siêu âm doppler. Nguyễn Văn Trí 68- CRP trong chuẩn đoán nhiễm trùng sơ sinh. Lâm Thị Mỹ , Lê Thị Kim Quí 73- Navobari® (tropisetron) trong pḥng ngừa nôn ói do hóa trị liệu điều trị bạch huyết cấp. Phạm Quí Trọng 79- Điều trị bạch huyết cấp ḍng lympho tái phát với phác đồ recall-94 Phạm Quí Trọng 84- Kẹo nhuận tràng từ quả đào tiên crescentina cujete l.bignoniaceate Lê Kim Phụng, Phạm Gia Đức 92- Tầm soát đái tháo đường trong thai kỳ tại BVNDGD Đoàn Hữu Hậu, Nguyễn Thy Khê 98- Phản ứng viêm trong bệnh viêm da khớp dạng thấp trẻ em Nguyễn Thị Thanh Lan 104- Kiến nghị sách lượt pḥng thấp. Hoàng Trọng Kim 109- Điều trị tiêm thuốc tủy sống để pḥng ngừa tái phát năo – màng năo trong bệnh cầu cấp ḍng lympho Huỳnh Nghĩa, Trần Văn Bé 114- Bệnh lư da liễu ở người nghiện ma túy nhiễm HIV Hoàng Văn Minh, Nguyễn Thanh Minh 119- Nhân một trường hợp sarcoma kaposi sau điều trị sandimmun Hoàng Văn Minh, Vơ Xuan Quang 126- Khảo sát huyết áp và t́nh h́nh dinh dưỡng học sinh 5 trường tiểu học quận 1 TP Hồ Chí Minh 1994 Hoàng Trọng Kim, Phạm Lê An 133- Khảo sát tác dụng của ciprofloxacine(scanax® trên một số bệnh da và bệnh lây qua đường sinh dục. Bùi Văn Đức, Nguyễn Hoàng Minh 140- Các chỉ số về thông khí phổi đo bằng phế lưu lượng kư ở người việt nam b́nh thường tại TP. Hồ Chí Minh. Lê Thị Tuyết Lan 146- U limpho ác: tổng kết 4 năm tại bộ môn giải phẫu bệnh trường đại học y dược TP. Hồ Chí Minh. Hứa Thị Ngọc Hà 154- Giá trị của xét nghiệm nitrite và bạch cầu trong nhiễm trùng đường tiết niệu. Lê Xuân Trường, Đỗ Đ́nh Hồ 158- Góp phần nghiên cứu điều trị và bệnh vi nấm cạn dermatophytes và huyết trắng do candida bằng fluconazole uống 150mg/tuần trên người nghiện ma túy có hay không có nhiễm HIV. Hoàng Văn Minh, Nguyễn Thanh Minh 164- Chẩn đoán áp – xe gan do amip bằng miễn dịch học & h́nh ảnh học. Trần Thị Kim Dung, Trần Cảnh Trí 168- H́nh ảnh CT bệnh gan do sán lá gan lớn. Phạm Ngọc Hoa, Lê Văn Phước 172- Sự liên hệ giữa độ băo ḥa oxy và nhịp mạch đối với hút hàm nhớt qua nội khí quản ở trẻ được giúp thở. Vơ Cộng Đồng 176- Điện tâm đồ lứa tuổi mẫu giáo Nguyễn Xuân Cẩm Huyên, Lê Thị Mỹ Phượng 183- Đánh giá lại bộ kit Elisa tự sản xuất để chuẩn đoán huyết thanh nhiễm Helico-bacter pylori. Phạm Hoàng Phiệt 187- Bước đầu khảo sát hàm lượng Troponin T trong bệnh nhồi máu cơ tim cấp Tạ Thị Thanh Hương, Nguyễn Huy Dung 191- Điều trị bệnh bạch cầu cấp ḍng tủy với đa hóa trị liệu liều cao. Trần Văn Bé, Nguyễn Tấn Bỉnh 196- Chẩn đoán sốt không rơ nguyên nhân Nguyễn Trần Chính, Mai Xuân Thông 202- Nghiên cứu sơ bộ về dịch tễ học tai biến mạch máu năo tại 3 tỉnh thành phía nam : TP. Hồ chí minh, Tiền Giang, An Giang. Lê Văn Thanh, Nguyễn Hữu Hoàn
|
|
Phụ Bản Tập 1* Số 4 * 1997 Chuyên Đề Nội- Nhi
ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP. HỒ CHÍ MINH
| Copyright © 2005, Tạp chí y hoc TPHCM
|