Quận, Huyện

Số ca

Xuất độ thô

Quận, Huyện

Số ca

Xuất độ thô

Quận 6

71

5,7

Hóc Môn

67

21,6

Quận 5

70

25,2

Quận 3

67

21,2

Quận 10

75

25,1

Bình Thạnh

86

20,7

Nhà Bè

36

23,3

Củ Chi

55

20,0

Quận 8

76

23,0

Quận 1

61

18,4

Gò Vấp

48

23,0

Tân Bình

78

18,1

Quận 11

66

22,9

Thủ Ðức

66

17,7

Quận 4

52

22,4

Phú Nhuận

33

14,8

Duyên Hải

13

22,0

Bình Chánh

37

14,6

 

 

 

Tổng số

1057

20,9

Bảng 3. Phân bố ung thư theo khoảng tuổi

Khoảng tuổi

Số ca

Tỉ lệ %

Khoảng tuổi

Số ca

Tỉ lệ %

0 - 14

0

0

45 - 54

263

24,9

15 - 24

1

0,1

55 - 64

364

34,4

25 - 34

39

3,7

> 64

216

20,4

35 - 44

174

16,5

Tổng số

1057

100

Bảng 5. Phân bố ung thư theo số lần lập gia đình (số đời chồng)

Số lần lập gia đình

Số ca

Tỉ lệ %

0

8

0,7

1

782

76,1

2

228

22,2

310

1,0

 

Tổng số

1028

100

Bảng 6. Phân bố ung thư theo số lần sanh con

Số lần sanh

Số ca

Tỉ lệ %

Số lần sanh

Số ca

Tỉ lệ %

0

24

3,2

9

48

6,4

138

5,1

10

34

4,5

 

2

74

9,9

11

14

1,9

3

82

11,0

12

16

2,1

4

104

13,9

13

6

0,8

5

92

12,3

14

4

0,5

6

62

8,3

15

2

0,3

7

90

12,0

16

2

0,3

8

52

7,0

17

4

0,5

 

 

 

Tổng số

748

100

Số lần sanh trung bình là 5,49 với độ lệch chuẩn 3,2 và khoảng tin cậy 5,33 - 5,65. Ở phụ nữ trên 55 tuổi, số lần sanh trung bình là 6,8 với độ lệch chuẩn 3,2, khoảng tin cậy 6,58 - 7,02.

Bảng 7. Phân bố ung thư theo độ tuổi lập gia đình

Tuổi

Số ca

Tỉ lệ %

Tuổi

Số ca

Tỉ lệ %

14

2

0,3

25

46

6,6

15

4

0,6

26

16

2,3

16

30

4,3

27

14

2,0

17

74

10,5

28

12

1,7

18

96

13,7

29

2

0,3

19

120

17,1

31

2

0,3

20

112

16,0

32

4

0,6

21

60

8,5

33

4

0,6

22

50

7,1

35

4

0,6

23

32

4,6

36

2

0,3

24

14

2,0

39

2

0,3

 

 

 

Tổng số

702

100

Ðộ tuổi lập gia đình trung bình là 20,6; độ lệch chuẩn 3,7, khoảng tin cậy 20,35 - 20,75

Bảng 8. Phân bố ung thư theo giải phẫu bệnh lý và grad mô học

Mô học

Số ca

Tỉ lệ %

Grad

Số ca

Tỉ lệ %

Carcinôm tế bào gai

723

84,7

1

59

8,0

Carcinôm tuyến

115

13,5

2

439

59,2

Sarcôm

1

0,1

3

243

32,8

Loại khác

15

1,7

Tổng số

741

100

Tổng số

854

100

 

 

 

Bảng 9. Phân bố ung thư theo giai đoạn lâm sàng

Giai đoạn

Số ca

Tỉ lệ %

Giai đoạn 0

20

2,3

Giai đoạn I

 

24,8

IA

18

2,1

IB

193

22,7

Giai đoạn II

 

51,8

IIA

249

29,3

IIB

191

22,5

Giai đoạn III

 

17,4

IIA

16

1,9

IIIB

132

15,5

Giai đoạn IV

 

3,7

IVA

10

1,2

IVB

21

2,5

Tổng số

850

100

Bảng 10. Xuất độ ung thư cổ tử cung trên thế giới (thứ tự giảm dần) (theo Xuất độ ung thư ở năm Châu, Tập 6, Parkin và cs., 1992)

STT

Nước

Thời kỳ

ASR

Sai số chuẩn (SE)

1

Peru

84 - 87

54,6

3,28

 

2

Brazil, Goiania

88 - 89

48,9

3,06

 

3

Ấn độ, Madras

83 - 87

47,2

0,90

 

4

Paraguay, Asuncion

88 - 89

47,1

1,91

 

5

Colombia, Cali

82 - 86

42,2

1,37

 

6

Ecuador, Quito

85 - 87

34,0

1,86

 

7

New Zealand, Maori

83 - 87

29,9

2,55

 

8

Canada, Manitoba

83 - 87

26,05

0,86

 

9

Việt Nam, TP. HCM

95 - 96

26,0

0,82

 

10

Thái lan, Chiang Mai

88 -92

25,6

-

 

   Bảng 11. Xuất độ ung thư cổ tử cung tại TP. Hồ Chí Minh, Hà nội và các nước trong vùng Ðông Nam Á và Trung Quốc (Parkin và cs., 1997)