KẾT QUẢ
Tuổi và giới
Bảng 1
: Tuổi và giới.|
Bệnh nhân |
tần số |
Tuổi trung bình |
Tuổi nhỏ nhất |
Tuổi lớn nhất |
|
Phái nam |
31 |
38,226 |
19 |
64 |
|
Phái nữ |
17 |
37,235 |
24 |
54 |
|
Công |
48 |
37,875 |
19 |
64 |
Số lỗ ngoài và vị trí lỗ ngoài
Bảng 2
: Số lỗ ngoài và vị trí lỗ ngoài.|
Số lỗ |
1 lỗ |
2 lỗ |
3 lỗ |
5 lỗ |
6 lỗ |
|
Tần số |
40 |
5 |
1 |
1 |
1 |
|
Tỉ lệ |
83,3% |
10,4% |
2,1% |
2,1% |
2,1% |
Vị trí lỗ ngoài và lỗ trong
Bảng 3
: Vị trí lỗ ngoài:|
Vị trí |
Trước vạch ngang |
Sau vạch ngang |
Tại 3 hay 9 giờ |
Cộng |
|
Số lỗ |
34 |
15 |
15 |
64 |
|
Tỷ lệ |
53,1% |
23,45% |
23,45% |
100% |
Bảng 4
: Khoảng cách từ lỗ ngoài tới hậu môn.|
Khoảng cách |
< 1cm |
1-< 2 |
2-< 3 |
3-< 4 |
³ 4 cm |
Cộng |
|
Tần số |
1 |
14 |
27 |
21 |
1 |
64 |
|
Tỷ lệ |
1,56% |
21,9% |
42,19% |
32,79% |
1,56% |
100% |
Bảng 5
: Vị trí lỗ trong(Trong mổ tìm được 38 trường hợp có lỗ trong)
|
Vị trí |
Tại đường lược |
Trên đường lược |
Dưới đường lược |
|
Tần số |
35 |
3 |
0 |
So sánh với định luật Goodsall.

* Có 12/15(80%) lỗ ngoài sau vạch ngang đúng theo Goodsall
* 50% lỗ ngoài tại mặt phẳng trước không theo Goodsall, và 8,8% chạy về 6 giờ, có 14,75% chạy về 12 giờ.
Bảng 6
: Các trường hợp lỗ ngoài tại vạch ngang|
Số trường hợp |
Về mặt phẳng trước |
Về mặt phẳng sau |
Ði thẳng |
|
10 |
5 |
4 |
1 |