SỐ LIỆU
Trong 21 tháng kể từ 11/ 1999 đến 7/2001, chúng tôi nhận điều trị 200 trường hợp vỡ lách do chấn thưong và vết thương bụng tại BV Chợ Rẫy: điều trị bảo tồn lách 79 trường hợp, chiếm tỷ lệ 39,5%, trong đó kỹ thuật khâu và cắt một phần lách 30% và 9,5% điều trị bảo tồn lách không mổ.
Tuổi và giới tính
Tổng số bệnh nhân (BN) là 200 gồm 163 nam, tỷ lệ 81%, 37 Nữ, tỷ lệ 19%, Nam nhiều gấp 4,4 lần nữ. Tuổi từ 2-70: tuổi nhỏ nhất là 2 và lớn nhất là 70, tuổi thường gặp 21-30.

Nguyên nhân
Lý do nhập viện
|
Chấn thương bụng đơn thuần |
122 ca |
61% |
|
Ða chấn thương |
78 ca |
39% |
Nguyên nhân tai nạn
|
Tai nạn giao thông: |
144 ca |
72% |
|
Tai nạn lao động và sinh hoạt |
56 ca |
28% |
Ðặc điểm chấn thương vỡ lách ở người lớn
Trong 200 trường hợp vỡ lách của chúng tôi được phân chia thành 3 nhóm bệnh nhân.
|
Nhóm cắt lách |
Nhóm khâu & cắt một phần lách |
Nhóm bảo tồn lách không mổ |
|
|
Có đa tổn thương nhiều cơ quan (CTSN, CTCH, LN, TN, nội tạng bụng) |
47 BN 23,5%) |
29 BN (14,5%) |
2 BN (1%) |
|
Chấn thương bụng đơn thuần nhưng có tổn thương cơ quan nội tạng bụng. |
32 BN (16%) |
5 BN (2,5%) |
Không |
|
Bệnh lý đi kèm (lách sốt rét, có thai,HIV, xơ gan, rối loạn đông máu, bệnh tim bẩm sinh, HA=O trong mổ, PTV không kinh nghiệm). |
16 BN (8%) |
Không |
Không
|
|
Vỡ lách đơn thuần |
26 BN |
26 BN |
17 BN |
|
Tổng cộng |
121 BN (60,5%) |
60 BN (30%) |
19 BN (9,5%) |
Ðặc điểm lâm sàng
BN có choáng chấn thương
choáng 36 BN 18%
không choáng 164 BN 82%
Dấu hiệu sinh tồn
Huyết áp > 90 mm Hg =104 BN 52%
HA £ 90 mmHg = 96 BN 48%
Mạch ³ 100l/p = 119 BN 59,5%
Mạch < 100l/p = 81 BN 40,5%
Biểu hiện da niêm
+ xanh xao thiếu máu nặng: 16 BN
+ Hồng nhạt: 129 BN
+ Hồng hào: 55 BN
Tri giác
Tĩnh táo tiếp xúc tốt 156 BN
Lừ đừ lơ mơ vật vã 40 BN
Mê sâu 4 BN
Thăm khám bụng
Nhìn da bụng
+ không dấu trầy sát :132 BN
+ Trầy sát hạ sườn trái : 59 BN
+ Tụ máu HST : 3 BN
+ Rách thành bụng :6 BN
Nhìn hình dáng bụng
+ Bụng lõm : 37 BN
+ Bụng trướng nhẹ :141 BN
+ Bụng trướng căng : 22 BN
Ấn chẩn bụng
+ đau hạ sườn trái :7 BN
+ ấn đau ½ bụng trái :99 BN
+ ấn đau khắp bụng :94 BN
Dấu chứng bụng ngoại khoa:
+ Có cảm ứng phúc mạc hay phản ứng thành bụng: 170 BN 85%
+ Bụng cứng như gỗ: 12 BN 6%
+ Bụng mềm hoàn toàn: 18 BN 9%