KẾT QUẢ

Ðặc điểm của mẫu nghiên cứu

Mẫu nghiên cứu có 948 bệnh nhân, tuổi từ 18 - 80, nam/nữ =0,59

Siêu âm tim qua thành ngực : 682 bệnh nhân

Siêu âm tim qua thực quản : 135 bệnh nhân

Chụp cắt lớp điện toán xoắn ốc: 131 trường hợp.

Bảng 1:

 

Số lượng

Tuổi trung bình

Nam/ nữ

TE

682

44

0.52

TEE

135

43

0.66

HCT

131

55

0.93

Tổng số

948

46

0.59

Ðường kính ngang của ÐMC ngực trên siêu âm tim qua thành ngực

Khảo sát trên 233 bệnh nhân nam: ÐMC ngực lên (Asc Ao):` X = 28mm; S = 2,65mm

Quai ÐMC (Arch):` X = 25mm, S = 2,56 mm. ÐMC ngực xuống (Desc Ao):` X = 23mm, S = 2,73mm

Khảo sát trên 449 bệnh nhân nữ: ÐMC ngực lên: ` X = 27mm; S = 2,38mm

Quai ÐMC:` X = 24 mm, S = 2,69mm. ÐMC ngực xuống: ` X = 22 mm, S = 2,56mm

Khảo sát 682 bệnh nhân không phân biệt giới tính: ÐMC ngực lên : ` X = 27mm, S = 2,58mm

Quai ÐMC:` X = 24mm, S = 2,69mm. ÐMC ngực xuống : ` X = 22mm; S = 2,67mm

Bảng 2: Tóm tắt kết quả đường kính ngang của ÐMC ngực trên siêu âm tim qua thành ngực:

Nam

Nữ

Cả nhóm

Asc Ao

28mm

27mm

27mm

Arch

25mm

24mm

24mm

Desc Ao

23mm

22mm

22mm

Bảng 3: Ðường kính ÐMC ngực theo chia theo lớp tuổi

 

18-30

31-40

41-50

51-60

60-70

71-80

Asc Ao

25mm

27mm

28mm

29mm

28mm

27mm

Arch

22mm

23mm

25mm

26mm

26mm

25mm

Desc Ao

20mm

21mm

23mm

24mm

24mm

23mm

          

Ðường kính ngang của ÐMC ngực trên siêu âm tim qua thực quản

Khảo sát trên 54 bệnh nhân nam: ÐMC ngực lên:` X = 28mm, S = 2,08mm

Quai ÐMC:` X = 24 mm, S = 2,28mm. ÐMC ngực xuống:` X = 22mm, S = 2,53mm

Khảo sát trên 81 bệnh nhân nữ: ÐMC ngực lên:` X = 26mm, S = 2,3mm

Quai ÐMC:` X = 23mm, S = 2,41mm. ÐMC ngực xuống :` X = 21mm, S = 2,22mm

Khảo sát cả 135 bệnh nhân không phân biệt giới tính: ÐMC ngực lên:` X =27mm, S = 2,33mm

Quai ÐMC:` X = 23mm, S = 2,44mm. ÐMC ngực xuống :` X = 21mm, S = 2,44mm

Bảng 4: Tóm tắt kết quả đường kính ngang của ÐMC ngực trên siêu âm tim qua thực quản

Nam

Nữ

Cả nhóm

Asc Ao

28mm

26mm

27mm

Arch

24mm

23mm

23mm

Desc Ao

22mm

21mm

21mm

Bảng 5: Ðường kính ÐMC ngực theo lớp tuổi

 

18-30

31-40

41-50

51-60

61-70

71-80

Asc Ao

25mm

26mm

27mm

29mm

28mm

27mm

Arch

21mm

23mm

23mm

25mm

24mm

24mm

Desc Ao

20mm

21mm

21mm

23mm

22mm

21m