KẾT QUẢ
Trong thời gian nghiên cứu, chúng tôi thu thập được 169 bệnh nhân thỏa tiêu chuẩn chọn mẫu. Một số bệnh nhân không đến tái khám theo hẹn sẽ được loại khỏi nghiên cứu. Kết quả là có 126 bệnh nhân (74,55%) tái khám lần 1, và chỉ có 16 bệnh nhân tái khám lần 2. Trong 16 bệnh nhân này, chỉ có 1 bệnh nhân thuộc nhóm Fluconazole bị tái phát lại sau khi đã chữa khỏi. Vì số bệnh nhân đến tái khám lần 2 quá ít nên kết quả ở lần tái khám thứ 2 sẽ không được phân tích như đã dự định. Các bệnh nhân nghiên cứu được chia thành 2 nhóm: nhóm I gồm 64 ca và nhóm II gồm 62 ca. Các đặc điểm bệnh nhân thuộc 2 nhóm nghiên cứu này không khác biệt có ý nghĩa thống kê, ngoại trừ phương pháp ngừa thai (p=0,03).
Bảng 1: Một số đặc điểm bệnh nhân thuộc 2 nhóm nghiên cứu
|
Ðặc điểm |
Nhóm I n = 64 |
NhómII n = 62 |
Giá trị p |
|
Tuổi |
30.44± 7.61 |
30.21± 7.6 |
0.87 |
|
Ðộc thân Có bạn tình |
15 (23.44%) 49 (76.56%) |
17(27.42%) 45(72.58%) |
0.61 |
|
PP ngừa thai: Không Thuốc uống Ðặt vòng Khác |
21 (32.81%) 9 (14.06%) 13 (20.32%) 21 (32.81%) |
36 (58.06%) 5 (8.06%) 6 (9.68%) 15 (24.2%) |
0.03 |
£ 3 ngày > 3 ngày |
43 (67.19%) 21 (32.81%) |
48(7742%) 14(22.58%) |
0.2 |
|
Các triệu chứng: Ngứa AHAÐ Bỏng rát AHAÐ Huyết trắng Viêm đỏ AÐ |
64 (100%) 21 (32.81%) 50 (78.13%) 43 (67.19%) |
59 (95.16%) 18 (29.03%) 49 (79.03%) 35 (56.45%) |
0.23 0.65 0.9 0.22 |
|
Lactobacilli trước đtrị(+) |
64 (100%) |
62 (100%) |
Bảng 2: Sự liên quan giữa các phương pháp ngừa thai và kết quả điều trị
|
Phương pháp ngừa thai |
Giá trị p |
||||
|
Không |
Thuốc |
Vòng |
Khác |
||
|
Khỏi n=101 |
44 77,19% |
14 100% |
17 89,48% |
26 77,22% |
0.25 |
|
định cư n=20 |
10 17,54% |
0 0% |
1 5,26% |
9 26,17% |
|
|
thất bại n=5 |
3 5.27% |
0 0% |
1 5.26% |
1 10.61% |
|
Bảng 3: Kết quả đáp ứng LS ở 2 nhóm
|
Nhóm I |
Nhóm II |
Giá trị p |
|
|
Có đáp ứng n = 121 |
62 (96.87%) |
59 (95.16%) |
0.68 |
|
Khôngđáp ứng n = 5 |
2 3.13% |
3 4.84% |
Bảng 4: Thời gian giảm triệu chứng LS ở 2 nhóm
|
T giảm triệu chứng (ngày) |
Nhóm I |
Nhóm II |
Giá trị p |
||
|
số ca (%) |
% cộng dồn |
số ca (%) |
% cộng dồn |
||
|
1 |
0 (0) |
0% |
3 (5.08) |
5.08% |
0.002 |
|
2 |
10 (16.13) |
16.13% |
22 (37,29) |
42.37% |
|
|
3 |
44 (70.79) |
87.1% |
34 (57.63) |
100% |
|
|
4 |
7 (11.29) |
98.39% |
0 (0) |
||
|
5 |
1 (1.61) |
100% |
0 (0) |
||
|
Tổng |
62 (100) |
59 (100) |
|||
Bảng 5: Kết quả điều trị ở 2 nhóm
|
Kết quả |
Nhóm I |
Nhóm II |
Giá trị p |
|
Khỏi bệnh n = 101 |
55 85.94% |
46 74.19% |
0.25 |
|
Ðịnh cư n = 20 |
7 10.94% |
13 20.97% |
|
|
Thất bại n = 5 |
2 3.12% |
3 4.84% |
Bảng 6: Sự liên quan giữa thời gian xuất hiện triệu chứng và tỉ lệ khỏi bệnh
|
Thời gian |
Khỏi bệnh n = 101 |
Chưa khỏi n = 25 |
Giá trị p |
|
£ 3ngày n = 91 |
79 78.22% |
12 48% |
0.003 |
|
> 3ngày n = 35 |
22 21.78% |
13 52% |
Bảng 7: Sự liên quan giữa thời gian xuất hiện triệu chứng và tỉ lệ khỏi bệnh ở mỗi nhóm
|
£ 3ngày |
> 3ngày |
p |
||
|
NHÓM I n = 64 |
Khỏi bệnh n = 55 |
40 93.02% |
15 71.43% |
0.05 |
|
Chưa khỏi n = 9 |
3 6.98% |
6 28.57% |
||
|
NHÓM II n = 62 |
Khỏi bệnh n = 46 |
39 81.25% |
7 50% |
0.03 |
|
Chưa khỏi n = 16 |
9 18.75% |
7 50% |
||
Bảng 8: So sánh tỉ lệ khỏi bệnh ở 2 nhóm phân lớp theo thời gian xuất hiện triệu chứng
|
NHÓM I |
NHÓM II |
P |
||
|
£ 3ngày n = 91 |
Khỏi bệnh |
40 93.02% |
39 81.25% |
0.1 |
|
Chưa khỏi |
3 6.98% |
9 18.75% |
||
|
> 3ngày n = 35 |
Khỏi bệnh |
15 71.43% |
7 50% |
0.2 |
|
Chưa khỏi |
6 28.57% |
7 50% |
||
* Ghi chú: % ở các bảng được tính theo cột
Bảng 9: Tác dụng phụ của thuốc
|
Tác dụng phụ |
Nhóm I |
Nhóm II |
|
Không |
62(96.87%) |
60(96.77%) |
|
Có |
2(3.13%) |
2(3.23%) |
Bảng 10: Lactobacilli sau điều trị
|
Lactobacilli |
Nhóm I |
Nhóm II |
p |
|
âm tính |
4(6.25%) |
0(0%) |
0.06 |
|
dương tính |
60(93.75%) |
62(100%) |