Bảng 3b. Phân bố tổng quát các vị trí ung thư ở nữ giới tại các tỉnh phía Nam, 1995 - 1996 (thứ tự giảm dần)

Nữ

Vị trí

Số ca

Tỉ lệ %

Tần suất chuẩn tuổi

Cổ tử cung

1786

40,1

36,36

495

11,1

9,65

Hốc miệng

239

5,3

6,53

Da

208

4,7

5,77

Buồng trứng

222

5

4,97

Phổi

152

3,4

3,65

Gan

148

3,3

3,39

Tuyến giáp

132

3

3,00

Limphôm không

Hodgkin

95

2,1

2,45

Vòm hầu

112

2,5

2,34

Thân tử cung

88

2

1,94

Dạ dày

74

1,7

1,73

Cơ quan sinh dục nữ khác

61

1,4

1,52

Môi

51

1,1

1,48

Ðại tràng

58

1,3

1,38

Trực tràng

53

1,2

1,24

Não

40

0,9

1,22

Mô liên kết

47

1,1

1,19

Nhau

50

1,1

1,07

Bạch cầu tủy

37

0,8

1,06

Mắt

27

0,6

1,04

Bạch cầu limphô

27

0,6

0,90

Xương

23

0,5

0,71

Mũi, xoang...

27

0,6

0,54

Khẩu hầu

23

0,5

0,48

Mêlanôm

15

0,3

0,38

Thực quản

15

0,3

0,37

Thận

13

0,3

0,37

Tụy tạng

10

0,2

0,28

Hạ hầu

10

0,2

0,26

Bệnh Hodgkin

10

0,2

0,23

Thanh quản

9

0,2

0,21

Bạch cầu, không xác định

5

0,1

0,16

Bạch cầu đơn nhân

4

0,1

0,13

Túi mật

5

0,1

0,11

Bọng đái

4

0,1

0,08

Ruột non

4

0,1

0,07

Màng phổi

2

0

0,04

Vị trí khác

77

1,9

1,7

Tổng số

4458

100

100