KẾT QUẢ

Trong tổng số 252 bệnh nhân, chúng tôi ghi nhận được:

Giới

Nam

Nữ

Tỷ lệ 1/125

2

250

Tuổi

Trẻ nhất 28 tuổi, già nhất 82 tuổi

< 29

30 - 39

40 - 49

50 - 59

60 - 69

> 70

Tổng cộng

1

36

73

78

53

11

252

0,4%

14,3%

29%

31%

21%

4,4%

100%

Vị trí u

Vú phải

Vú trái

114

138

45,2%

54,85%

Ðịnh khu tổn thương ở vú

¼ trên ngoài

¼ trên trong

¼ dưới ngoài

¼ dưới trong

Quanh quầng vú

Không ghi nhận

110

68

20

12

17

25

43,7%

27%

7,9%

4,8%

6,6%

9,9%

Kích thước u

< 2cm

2 - 5cm

> 5cm

15

184

53

6%

73%

21%

Phân loại mô học

Loại mô học

N

%

Ung thư biểu mô thể ống NOS

215

85,3%

Ung thư biểu mô thể nhầy

9

3,6%

Ung thư biểu mô thể tủy

7

2,8%

Ung thư biểu mô thể nhú

2

0,8%

Ung thư biểu mô thể thùy

12

4,8%

U diệp thể ác tính

3

1,2%

U mô bào ác tính

1

0,4%

Limphosarcoma

1

0,4%

Bệnh Paget

2

0,8%

Ðộ mô học

Chỉ khảo sát và đánh giá được 105 trường hợp.

Ðộ I

Ðộ II

Ðộ III

10

65

30

9,5%

62%

28,6%