KẾT QỦA

Ðặc điểm của bệnh nhân trong nhóm nghiên cứu

Tổng số bệnh nhân: 32. Tuổi trung bình (năm): 54 ± 18 (nhỏ nhất: 15, lớn nhất: 82). Giới: nam: 41%, nữ: 59%. Ðiểm APACHE II lúc vào khoa HSCC: 20 ± 6.

Bệnh nguyên của suy hô hấp: đợt cấp COPD: 11 ca (34%), hen phế quản: 3 ca (9%), viêm phổi: 6 ca (19%), phù phổi cấp do tim: 5 ca (16%), suy hô hấp hậu phẫu: 2 ca (6%). Các chẩn đoán khác gồm: tràn dịch màng ngoài tim: 1ca (3%), thất bại sau rút nội khí quản (cai máy): 1ca (3%), tăng áp phổi tiên phát: 1 ca (3%), chấn thương cột sống ngực: 1ca (3%), ARDS: 1ca (3%).

Ða số bệnh nhân có 1 hoặc nhiều tình trạng bệnh lý khác kèm theo như: suy tim, cao huyết áp, thiếu máu cơ tim, tiểu đường, suy thận, tiền sản giật, suy gan, rối loạn đông máu.

Các thông số cài đặt ban đầu

IPAP: 12 ± 2 cmH20. EPAP: 4 ± 1 cmH20. FiO2: 0,5 ± 0,1. Tần số máy thở: 14 lần/phút. Kiểu mask: mask mũi: 20 ca (62,5%), mask mũi- miệng: 12 ca (37,5%).

Ðánh giá lâm sàng và khí máu động mạch trước và trong khi thở BiPAP

Nhóm bệnh nhân

Ðợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và Hen phế quản: n= 14

 

H0

H2

H6

H24

Tần số thở (lần/phút)

32± 6

26± 5 (p=0,002)

24± 4

23± 3

Tần số tim (lần/phút)

109± 13

101± 13 (p=0,0005)

97± 12 (p=0,02)

98± 12

HA max (mmHg)

118± 22

116± 14 (p=0,8)

116± 18

114± 17

HA min (mmHg)

68± 10

70± 8 (p=0,5)

70± 10

66± 9

Sp02(%)

72± 14

94± 3 (p<0,0001)

94± 3

93± 3

PH

7,23± 0,10

7,30± 0,08 (p=0,0006)

7,33± 0,07 (p=0,0011)

7,36± 0,06

PaC02 (mmHg)

85± 24

73± 17 (p=0,0012)

66± 11 (p=0,0065)

63± 11

Pa02 (mmHg)

45± 12

82± 16 (p=0,0001)

79± 14

75± 14

Sa02 (%)

70± 17

94± 4 (p=0,0004)

94± 3

93± 3

Nhóm bệnh nhân giảm oxy máu (n=18)

 

H0

H2

H6

H24

Th công

Th bại

Th công

Th bại

Th công

Th bại

Th công

Tần số thở (lần/phút)

36± 3

39± 4

29± 5 (p=0.0009)

38± 5 (p=0.32)

28± 4

31± 4 (p=0.021)

26± 4

Tần số tim (lần/phút)

115± 22

117± 18

107± 23 (p=0.046)

114± 19 (p=0.3)

102± 18

108± 19 (p=0.96)

102± 20

HA max (mmHg)

110± 20

120± 25

108± 17 (p=0,6)

117± 27 (p=0,65)

105± 19

120± 22

108± 23

HA min (mmHg)

68± 17

72± 14

65± 11 (p=0,6)

69± 15 (p=0,47)

66± 11

71± 7

67± 10

Sp02 (%)

82± 6

66± 14

95± 2 (p=0,0005)

84± 13 (p=0,0006)

96± 1

87± 9

97± 2

Pa02 (mmHg)

49± 4

42± 8

94± 18 (p=0,02)

65± 20 (p=0,012)

81± 10

59± 15

81± 11

Sa02 (%)

80± 5

71± 16

96± 2 (p=0,01)

86± 11 (p=0,0062)

95± 2

85± 5

95± 2

pH

7,35± 0,02

7,38± 0,19

7,4± 0,06 (p=0,187)

7,38± 0,12

7,43± 0,1

7,41± 0,02

7,43± 0,02

PaC02 (mmHg)

34± 8

29± 7

34± 7 (p=0,93)

30± 4 (p=0,51)

36± 6

30± 6

35± 6

Tỷ lệ thành công: 59,4% (19 / 32 ca). Tỷ lệ thất bại: 40,6% (13 / 32 ca). Trong đó 12 ca phải chuyển sang thở máy qua nội khí quản, 1ca xin về. Tỷ lệ tử vong: 37,5% (12 / 32 ca).

Ða số bệnh nhân dung nạp máy: 31 / 32 ca. Biến chứng chủ yếu ghi nhận được là đỏ bầm sóng mũi: 11 / 32 ca (34%). Không gặp: chướng bụng, hít chất nôn, tràn khí màng phổi, nhiễm trùng bệnh viện.

Thời gian thở máy trung bình: 39,5 ± 32 giờ.

Thời gian điều trị ở các khoa khác trước khi vào khoa HSCC: 4 ± 5,8 ngày.

Thời gian điều trị tại khoa HSCC: 5,3 ± 4 ngày. Thời gian nằm viện: 15,8 ± 9 ngày.