KẾT QUẢ
Bệnh nhân trong nghiên cứu
Trong 240 bệnh nhân VGSV C mãn tính trong thời điểm từ 01/1996-08/1998 tại Bệnh viện Haut-Lévêque (Pessac/Bordeaux), chỉ có 26 bệnh nhân thỏa mãn được các tiêu chuẩn chọn bệnh và tiêu chuẩn loại trừ và được chia ra hai nhóm như sau:
- 9 bệnh nhân trong nhóm "xơ hóa nhanh" (XHN), chiếm 6,5% trong số 139 bệnh nhân được xếp loại F3F4, có thời gian diễn tiến bệnh được biết tương đối chính xác.
- 17 bệnh nhân trong nhóm "xơ hóa chậm" (XHC), chiếm 16,8% trong số 101 bệnh nhân được xếp loại F0F1 có thời gian diễn tiến bệnh được biết tương đối chính xác..
Thời gian diễn tiến và tỉ suất tiến triển
Thời gian diễn tiến (la durée d’évolution):
Bảøng 2: Thời gian diễn tiến:
|
< 5năm |
6 - 10 năm |
Tổng cộng |
|||||
|
XHN |
4 |
5 |
9 |
||||
|
15 - 20 năm |
> 20 năm |
Tổng cộng |
|||||
|
XHC |
12 |
5 |
17 |
||||
|
Thời gian diễn tiến (năm) |
Trung vị |
Trung bình |
Phương sai |
Ðộ lệch |
|||
|
XHN |
6 |
5,1 |
7,6 |
2,76 |
|||
|
XHC |
18 |
18,4 |
19,9 |
4,46 |
|||
Tỉ suất tiến triển hàng năm (Le taux annuel d’évolution):
Khi chúng ta có số điểm xơ hóa METAVIR và thời gian diễn tiến từ khi bị nhiễm, chúng ta có thể tính được tỉ suất tiến triển hàng năm cho mỗi bệnh nhân. Tỉ suất này được tính bằng cách chia số điểm xơ hóa METAVIR cho số năm diễn tiến.Bảng 3: Tỉ suất tiến triển hàng năm
|
Tỉ
suất tiến triển hàng năm |
Trung vị
|
Trung bình
|
Phương sai |
Ðộ lệch |
|
XHN |
0,660 |
0,96 |
0,72 |
0,85 |
|
XHC |
0,050 |
0,047 |
0,0006 |
0,025 |
Thời gian dự đoán sẽ tiến triển sang xơ gan (La durée prévue d’évolution vers la cirrhose):
Thời gian dự đoán sẽ tiến triển sang xơ gan được ước tính bằng cách chia 4 đơn vị xơ hóa METAVIR (xơ gan = F4) cho tỉ suất tiến triển hàng năm.
Bảng 4: Trung vị của Thời gian tiến triển sang xơ gan
|
Trung vị Tốc độ tiến triển hàng năm |
Trung vị Thời gian tiến triển sang xơ gan (năm) |
|||
|
Nghiên cứu này |
T. Poynard (21) |
Nghiên cứu này |
T. Poynard (21) |
|
|
XHN |
0,660 |
0,364 |
6 |
11 |
|
XHC |
0,050 |
0,040 |
80 |
100 |
Các yếu tố có liên quan đến tiến triển của VGSV C mãn tính
Tuổi lúc bị nhiễm:
Bảng 5: Phân bố các bệnh nhân theo tuổi lúc bị nhiễm:
|
Tuổi (năm) |
Trung vị tuổi |
Trung bình tuổi |
Phương sai |
Ðộ lệch |
|
XHN |
40 |
38,2 |
239,9 |
15,5 |
|
XHC |
27 |
25,9 |
128,1 |
11,3 |
Sự khác biệt về tuổi lúc bị nhiễm giữa hai nhóm không có ý nghĩa thống kê (p = 0,0707, theo Test Mann-Whitney). Tuy nhiên do cở mẫu nhỏ nên phép tính thiếu độ mạnh.
Phái tính
Phân bố bệnh nhân theo phái tính
Bảng 6: Phân bố theo phái tính
|
Phái |
Nam |
Nữ |
Tỉ số Nam/Nữ |
|
XHN |
5 |
4 |
1,25 |
|
XHC |
9 |
8 |
1,125 |
Không có sự khác biệt có ý nghĩa về phái tính giữa hai nhóm (Test c 2)
Tình trạng dinh dưỡng
Tình trạng dinh dưỡng được đánh gía bằng chỉ số khối cơ thể (BMI = Body Mass Index = Cân nặng/ (Chiều cao)2
Bảng 7: Phân bố theo BMI
|
BMI |
<19 |
19-25 |
>25 |
|
XHN |
2 |
6 |
1 |
|
XHC |
0 |
9 |
7 |
Sự khác biệt về BMI giữa hai nhóm không có ý nghĩa thống kê nhưng dường như những bệnh nhân bị béo phì có khuynh hướng bị xơ hóa nhanh hơn. Tuy nhiên,do mẫu nhỏ nên thiếu độ mạnh.
Phương cách lây truyền
Bảng 8: Phân bố theo phương cách lây truyền
|
Kiểu lây |
Truyền máu |
Chích xì ke |
Phẫu thuật |
Khác |
|
XHN |
3 |
3 |
3 |
0 |
|
XNC |
11 |
2 |
2 |
2 |
Sự khác biệt về phương cách lây truyền không có ý nghĩa thống kê nhưng có khuynh hướng thiên về phương cách truyền máu nhưng do mẫu nhỏ nên khó kết luận chính xác..
Theo genotype
Do các bệnh nhân không được xét nghiệm tìm genotype một cách hệ thống nên không có số liệu cụ thể để kết luận. Tuy nhiên, chúng tôi cũng ghi nhận một số kết quả như sau:
Trong nhóm XHN: genotype 1b (2 bệnh nhân), genotype 2 (1 BN), genotype 3a (1 BN)
Trong nhóm XHC: genotype 1a (4 BN), genotype 1b (1 BN), genotype 2 (2 BN).
Bảng 9: Tỉ suất tiến triển hàng năm theo các yếu tố có liên quan:
|
Tỉ suất hàng năm |
tiến triển |
Thời gian tiến triển |
dự đoán sang xơ gan |
|
|
XHN |
XHC |
XHN |
XHC |
|
|
Tuổi lúc bị nhiễm |
||||
|
< 20 tuổi |
0,50 |
0,043 |
8 |
93 |
|
20 - 39 tuổi |
0,50 |
0,055 |
8 |
72 |
|
40 - 49 tuổi |
1,00 |
0,071 |
4 |
56 |
|
> 50 tuổi |
1,90 |
/ |
2,1 |
/ |
|
Phái |
||||
|
Nam |
1,00 |
0,055 |
4 |
72,7 |
|
Nữ |
0,46 |
0,046 |
8,7 |
86,9 |
|
BMI |
||||
|
< 19 |
0,61 |
/ |
6,5 |
/ |
|
19 - 25 |
0,58 |
0,050 |
6,8 |
80 |
|
> 25 |
1,50 |
0,055 |
2,6 |
72,7 |
|
Kiểu lây truyền |
||||
|
Truyền máu |
0,8 |
0,050 |
5 |
80 |
|
Chích xì ke |
0,5 |
0,049 |
8 |
81,6 |
|
Phẫu thuật |
1,5 |
0,071 |
2,6 |
56,3 |