Gồm 44 nam và
41 nữ, tỷ lệ nam/nữ là 1,1/1. Tuổi nhỏ nhất là 14 và lớn
nhất là 80 tuổi, tuổi trung bình 52 tuổi, được phân bố như
trong biểu đồ 1
61,2% limphom ở
hạch thường nhất là hạch cổ, 1 hoặc 2 bên. Ngoài ra còn có
11 trường hợp (13%) hạch ở nhiều nơi, từ 2 vị trí trở lên
như hạch cổ - nách; nách - bẹn; cổ - bẹn; cổ - trung
thất và hạch mạc treo - bẹn, toàn thân v.v...
31,7% limphom ngoài
hạch gồm đường tiêu hóa (đại tràng, hỗng tràng, dạ dày)
chiếm đa số, kế đến là da, amiđan, phần mềm, xoang miệng, buồng
trứng, tuyến giáp, lách, não, cột sống (bảng 1).
Bảng 1: Vị trí
|
VỊ TRÍ |
SỐ CA |
TỶ LỆ |
|
|
Hạch
|
52 |
|
61,2% |
|
·
Hạch cổ: |
|
33 |
|
|
·
Nhiều nơi: |
|
11 |
|
|
·
Hạch bẹn: |
|
6 |
|
|
·
góc hàm |
|
1 |
|
|
·
Hạch trên đòn: |
|
1 |
|
|
·
Hạch nách: |
|
1 |
|
|
Ngoài
hạch |
27 |
|
31,7% |
|
·
Ðường tiêu hóa |
|
7 |
|
|
·
Xoang miệng |
|
5 |
|
|
·
Da |
|
3 |
|
|
·
Amiđan |
|
3 |
|
|
·
Buồng trứng |
|
2 |
|
|
·
Phần mềm |
|
2 |
|
|
·
Xoang hàm |
|
1 |
|
|
·
Tuyến giáp |
|
1 |
|
|
·
Não |
|
1 |
|
|
·
Cột sống |
|
1 |
|
|
·
Lách |
|
1 |
|
|
Không
ghi nhận vị trí |
6 |
|
7,1 |
|
Tổng
cộng: |
85 |
|
|
Bảng
2: Xếp loại theo Working Formulation
|
Loại
bệnh |
Số
ca |
Tỷ
lệ |
|
|
Limphom
ác tính thấp |
13
(15,3) |
|
|
|
Limphô
bào nhỏ |
4 |
|
|
|
nang,
tế bào nhỏ nhân khía |
4 |
10,5% |
|
|
nang,
hỗn hợp tế bào |
5 |
||
|
Limphom
ác tính vừa |
39
(45,9%) |
|
|
|
lan
tỏa tế bào nhỏ nhân khía |
1 |
|
|
|
lan
tỏa, hỗn hợp tế bào |
32 |
31,7% |
|
|
lan
tỏa, tế bào to |
6 |
|
|
|
Limphom
ác tính cao |
33
(38,8%) |
|
|
|
nguyên
bào limphô |
8 |
|
|
|
lan
tỏa, nguyên bào miễn dịch |
16 |
|
|
|
limphom
không xếp loại |
9 |
|
|
|
Tổng
số |
85 |
100% |
|
Loại ác tính
vừa chiếm tỷ lệ cao nhất (45,9%), kế đến là loại ác tính
cao (38,8%), 15,3% ác tính thấp. Limphom nang có 9 trường hợp,
chiếm 10,5%. Loại thường gặp nhất là limphom lan tỏa loại hỗn
hợp tế bào, chiếm 31,7%. 9 trường hợp ác tính cao không xếp
loại được (bảng 2) vì hình thái và cách sắp xếp tế bào
đặc biệt, không giống như các limphom đã được mô tả.
57 ca (67%) có
biểu hiện kháng nguyên tế bào B ở màng bào tương, trong số
đó có 3 trường hợp có biểu hiện kháng nguyên tế bào T,
chúng tôi xếp vào nhóm limphom B, giàu T. 20 trường hợp chỉ
biểu hiện kháng nguyên tế bào T ở màng bào tương. 8 trường
hợp limphom không xếp loại vì không biểu hiện cả kháng nguyên
B và kháng nguyên T (bảng 3).
Bảng
3
|
Loại |
Số
ca |
Tỷ
lệ |
|
Limphom
B |
57 |
67% |
|
Limphom
T |
20 |
23,5% |
|
Limphom
không xếp loại |
8 |
9,5% |
|
Tổng
số |
85 |
|
Bảng
4
|
Loại |
BL |
BL,
giàu T |
TL |
KXL |
Số
ca |
|
Limphom
ác tính thấp |
13 |
|
|
|
13 |
|
Limphô
bào nhỏ |
4 |
|
|
|
4 |
|
nang,
tế bào nhỏ nhân khía |
4 |
|
|
|
4 |
|
nang,
hỗn hợp tế bào |
5 |
|
|
|
5 |
|
Limphom
ác tính vừa |
24 |
1 |
13 |
1 |
36 |
|
lan
tỏa tế bào nhỏ nhân khía |
1 |
|
|
|
1 |
|
lan
tỏa, hỗn hợp tế bào |
19 |
|
13 |
|
32 |
|
lan
tỏa, tế bào to |
4 |
1 |
|
1 |
6 |
|
Limphom
ác tính cao |
19 |
2 |
9 |
6 |
33 |
|
nguyên
bào limphô |
5 |
|
|
3 |
8 |
|
lan
tỏa, nguyên bào miễn dịch |
10 |
2 |
2 |
2 |
16 |
|
limphom
không xếp loại |
2 |
|
5 |
2 |
9 |
|
Tổng
cộng |
54 |
3 |
20 |
8 |
85 |
Ðối chiếu
phenotyp miễn dịch với phân loại theo WF (bảng 4) cho thấy các
limphom này thuộc loại tế bào to và ác tính cao. Các limphom T
thuộc loại ác tính cao và vừa. Các limphom ác tính thấp chỉ
biểu hiện kháng nguyên B
Bảng 5
|
LOẠI LIMPHOM |
SỐ lượng (%) |
|
Limphom TẾ BÀO B |
57
(67%) |
|
I.
Limphom nguyên bào limphô B |
5
(5,9%) |
|
II.
Limphom B ngoại biên: |
|
|
1.
Limphom limphô bào dạng tương bào |
3 |
|
2.
Limphom tế bào rìa |
6
(7%) |
|
3.
Limphom trung tâm mầm |
9
(10,5%) 3 6 |
|
4.
Limphom B vùng rìa |
10
(11,7%) 5 5 |
|
5. Limphom
lan tỏa tế bào to B |
22
(25,8%) |
|
6. Limphom
B, kiểu Burkitt |
1 |
|
7. Limphom B
không xếp loại |
1 |
|
Limphom
TẾ BÀO T |
20 (23,5%) |
|
I.
Limphom nguyên bào limphô T |
0 |
|
II.
Limphom tế bào T ngoại biên |
|
|
1.
Limphom T ngoại biên, không đặc biệt |
13
(15,3%) |
|
2.
Limphom tế bào T loại nguyên bào miễn nhiễm - mạch máu |
3
(3.5%) |
|
3. Limphom T
KXL |
4
(4,7â%) |
|
Limphom
không xếp loại |
8
(9,5%) |
|
Tổng
cộng |
85 |
Bảng
6

|
Lứa
tuổi |
Limphom
B |
Limphom
T |
Limphom
KXL |
TC |
|
11
- 20 |
2 |
3 |
1 |
6 |
|
21
- 30 |
2 |
1 |
4 |
7 |
|
31
- 40 |
7 |
3 |
|
10 |
|
41
- 50 |
7 |
5 |
1 |
13 |
|
51
- 60 |
14 |
2 |
1 |
17 |
|
61
- 70 |
17 |
3 |
|
20 |
|
71
- 80 |
8 |
3 |
1 |
12 |
|
TC |
57 |
20 |
8 |
85 |
Sự khác biệt về tuổi và phenotyp miễn dịch không có ý nghĩa thống kê
Bảng
7
|
|
Limphom
B |
Limphom
T |
Limphom
KXL |
TC |
|
Ngoài
hạch |
20 |
3 |
4 |
27 |
|
KXÐ |
4 |
2 |
|
6 |
|
Hạch |
33 |
15 |
4 |
52 |
|
TC |
57 |
20 |
8 |
85 |
Limphom ngoài hạch
biểu hiện kháng nguyên tế bào B nhiều hơn T. Sự khác biệt
có ý nghĩa thống kê P= 0,05