|
Tuổi |
Số
ca |
% |
|
2
tháng - < 12 tháng |
15 |
31.9 |
|
12
tháng - < 24 tháng |
12 |
25.5 |
|
24
tháng - < 5 tuổi |
11 |
23.4 |
|
5
tuổi |
9 |
19.1 |
Nhiễm trùng
huyết thường gặp ở trẻ dưới 5 tuổi chiếm 80,8 % các trường
hợp, đặc biệt là trẻ dưới 2 tuổi chiếm 57,4 %.
|
Ðịa
chỉ |
Số
ca |
% |
|
Th.phố
HCM |
11 |
23.4 |
|
Tỉnh |
36 |
76.6 |
Ða số trẻ
nhiễm trùng huyết nhập khoa cấp cứu bệnh viện Nhi đồng 1 do
tuyến tỉnh chuyển lên, chiếm 76,6 %, trẻ em tại thành phố chỉ
chiếm 23,4%.
|
Tháng |
Số
ca |
% |
|
1 |
8 |
17 |
|
2 |
3 |
6,4 |
|
3 |
8 |
17 |
|
4 |
3 |
6,4 |
|
5 |
6 |
12,8 |
|
6 |
6 |
12,8 |
|
7 |
0 |
0 |
|
8 |
3 |
6,4 |
|
9 |
2 |
4,3 |
|
10 |
1 |
2,1 |
|
11 |
3 |
6,4 |
|
12 |
4 |
8,5 |
|
Chẩn đoán |
Số ca |
% |
|
Không nghĩ đến NTH |
30 |
63,8 |
|
Có nghĩ đến NTH |
17 |
36,2 |
Có 63,8 % trường
hợp không nghĩ đến nhiễm trùng huyết nhưng lại cho cấy máu
và kết quả cấy máu dương tính.
|
|
Thay
đổi |
Số
ca |
% |
|
Mạch
tăng |
Không |
24 |
51,1 |
|
Có |
23 |
48,9 |
|
|
Nhịp
thở tăng |
Không |
21 |
44,7 |
|
Có |
26 |
55,3 |
|
|
Thay
đổi nhiệt độ |
Không |
15 |
31,9 |
|
Có |
32 |
68,1 |
|
|
Bất
thường bạch cầu |
Không |
23 |
48,9 |
|
Có |
24 |
51,1 |
Bệnh nhân có
hội chứng đáp ứng viêm toàn thân khi có 2 trong 4 triệu chứng
trên:
|
Hội
chứng ÐƯVTT |
Số
ca |
% |
|
Không |
10 |
21,3 |
|
Có |
37 |
78,7 |
Trong lô nghiên
cứu trên, có 78,7% trường hợp có hội chứng đáp ứng
viêm toàn thân.
Nếu ta chấp
nhận CRP tăng khi giá trị > 7 mg/l thì chỉ có 42,6% ca cho kết
quả dương tính.
|
Giá
trị CRP(mg/l) |
Kết
quả |
Số
ca |
% |
|
> 7 |
Âm tính |
27 |
57,4 |
|
Dương tính |
20 |
42,6 |
|
|
>20 |
Âm tính |
30 |
63,8 |
|
Dương tính |
17 |
36,2 |
|
|
> 40 |
Âm tính |
32 |
68,1 |
|
Dương tính |
15 |
31,9 |
|
Tỉ
lệ BandNeutr/Neutr. |
Số
ca |
% |
|
< 0,2 |
28 |
59,6 |
|
> 0,2 |
19 |
40,4 |
Tỉ lệ Band
Neutrophil/Neutrophil > 0,2 chỉ chiếm 40,4% trường hợp nhiễm trùng
huyết trong lô nghiên cứu này.
|
Vi
khuẩn |
Số
ca |
% |
|
Pseudo.
aeruginosa |
24 |
51,06 |
|
Staph.Coagulase
negative |
8 |
17,02 |
|
Klebsiella
spp |
4 |
8,50 |
|
H.
influenzea |
2 |
4,25 |
|
E.
coli |
2 |
4,25 |
|
S.
aureus |
2 |
4,25 |
|
Bacille
G (-) Oxidase (+) |
2 |
4,25 |
|
Acinetobacter
spp |
1 |
2,12 |
|
Enterococcus
faecalis |
1 |
2,12 |
|
Streptococcus
spp |
1 |
2,12 |
|
Tổng cộng |
47 |
|
Nhiễm trùng
huyết do Pseudomonas aeruginosa chiếm
phân nửa các trường hợp (51,06%) kế đó là Staphylococcus coagulase negative (17,02 %)