Trẻ sơ sinh đủ tháng sanh mổ ở khoa sơ sinh bệnh viện Từ Dũ và trẻ sơ sinh sanh thường tại bảo sanh quận 4
Thử nghiệm lâm sàng có đối chứng theo phương pháp mù đôi, bắt cặp ngẫu nhiên giữa 2 nhóm nghiên cứu và đối chứng:
+ 60 trẻ sơ sinh đủ tháng, sanh mổ tại khoa sơ sinh bệnh viện Từ Dũ được chọn ngẫu nhiên theo phương pháp bắt cặp vào 2 nhóm nghiên cứu và đối chứng, mỗi nhóm có 30 trường hợp.
+ 70 trẻ sơ sinh đủ tháng, sanh thường tại bảo sanh quận 4 cũng được bắt cặp ngẫu nhiên vào 2 nhóm nghiên cứu và đối chứng, mỗi nhóm có 35 trường hợp.
Các trẻ sơ sinh trong từng cặp được sinh trong cùng ngày, có sự tương đồng về tuổi thai, cân nặng, cách sanh, không bị các bệnh lý đi kèm hay sử dụng các loại thuốc có ảnh hưởng đến chuyển hóa bilirubin. Các trẻ trong nhóm nghiên cứu được uống Clorfibrat 1 liều duy nhất 75 mg/kg ở ngày 1 (giờ 12 đến giờ 24). Các xét nghiệm bilirubin/máu được thực hiện vào giờ 0 (trước khi dùng Clorfibrat), giờ 48, giờ 72. Nhóm máu mẹ và con, dung tích hồng cầu, huyết sắc tố được xét nghiệm trước dùng thuốc. Tất cả các xét nghiệm máu đều được thực hiện tại BV Từ Dũ.
Soạn thảo bệnh
án, phân tích dữ liệu và xử lý các phép kiểm thống kê
dựa vào phần mềm vi tính EPI INFO 6.04.
|
|
Nhóm nghiên cứu |
Nhóm đối chứng |
Giá trị P |
|
Sanh thường |
35 |
35 |
1,00 (*) |
|
Sanh mổ |
30 |
30 |
1,00 (*) |
|
Cân nặng trung bình lúc sanh (g) |
3018,615 ± 308,625 |
3089,385 ± 361,412 |
0.812098 (*) |
|
Tuổi thai trung bình lúc sanh (tuần) |
39,615 ± 0,789 |
39,646 ± 0,738 |
0,968547 (*) |
|
Tỉ lệ trai / gái |
33/ 32 |
35/ 30 |
0,54523 (*) |
|
Tỉ lệ bất đồng nhóm máu ABO |
10/ 65 |
11/ 65 |
0,8124 (*) |
|
Tỉ lệ bú mẹ |
35/ 65 |
35/ 65 |
1,00 (*) |
|
Tỉ lệ bú sữa bột |
30/ 65 |
30/ 65 |
1,00 (*) |
|
Nồng độ bilirubin GT/ máu trước thử nghiệm (mg%) |
4,276 ± 2,486 |
3,816 ± 2,147 |
0,30236 (*) |
(*)
So sánh các tiêu chuẩn trước điều trị ta thấy sự đồng
nhất giữa 2 nhóm nghiên cứu và đối chứng và không có
sự khác biệt nào có ý nghĩa về phương diện thống kê.
So sánh 2 nhóm
sau điều trị
|
|
Nhóm
nghiên cứu |
Nhóm
đối chứng |
Giá
trị P |
|
Nồng độ bilirubin GT/máu trước thử nghiệm (mg%) |
4,276 ± 2,486 |
3,816 ± 2,147 |
0,30236 (*) |
|
Nồng độ TB bilirubin GT/ máu lúc 48 giờ (mg%) |
7,256 ± 2,823 |
7,898 ± 2,7 |
0,223362 (*) |
|
Ðộ tăng bilirubin GT/ máu tại 48 giờ sau uống thuốc (mg%) |
2,954 ± 2.966 |
4,123 ± 2,233 |
0,052173 (*) |
|
Ðộ tăng bilirubin GT/ máu 72 giờ sau uống thuốc (mg%) |
1,246 ± 3,401 |
5,523 ± 3,026 |
0,00000 |
|
Ðộ tăng bilirubin GT/ máu từ giờ 48 đến giờ 72 sau uống thuốc (mg%) |
-1,726 ± 1,990 |
+ 1,399 ± 2,258 |
0,00000 |
|
Nồng độ TB bilirubin GT/ máu sau 72 giờ (mg%) |
5,530 ± 3.019 |
9.297 ± 3,369 |
0,00000 |
|
Số trẻ vàng da cần điều trị rọi đèn |
0 |
7 |
0,00659 |
(*)
không ý nghĩa ở độ tin cậy 95%