KẾT QUẢ

Theo giới

Giới nam

Chỉ tiêu

n

X ± SD

Biến động

Khoảng tin cậy 95%

Chiều cao

266

1,64± 0,05

1,51- 1,78

 

Cân nặng

266

51,84±6,44

40,00- 75,00

 

Ðộ thông thuận

266

0,509± 0,32

0,07 - 2,49

0,50± 0,03

Thể tích ống tai

266

0,81 ± 0,38

0,23 - 2,88

0,81± 0,04

Áp lực tai

266

-18,47±33,57

-287,00-3,00

-18,47±4,05

GIỚI NỮ

Chỉ tiêu

n

X ± SD

Biến động

Khoảng tin cậy 95%

Chiều cao

134

1,53 ± 0,05

1,41 - 1,74

 

Cân nặng

134

45,35± 5,15

38,00- 63,00

 

Ðộ thông thuận

134

0,50 ± 0,43

0,05 - 2,50

0,50 ± 0,07

Thể tích ống tai

134

0,75 ± 0,38

0,22 - 2,80

0,75 ± 0,07

Áp lực tai

134

-13,87±16,47

-127,00-31,0

-13,87±2,81

THEO TAI

TAI TRÁI

Chỉ tiêu

n

X ± SD

Biến động

Khoảng tin cậy 95%

Chiều cao

200

1,60 ± 0,07

1,41 - 1,78

 

Cân nặng

200

49,67 ± 6,77

38,00 - 75,00

 

Ðộ thông thuận

200

0,51 ± 0,36

0,05 - 2,50

0,59 ± 0,05

Thể tích ống tai

200

0,80 ± 0,39

0,23 - 2,49

0,80 ± 0,05

Áp lực tai

200

-16,02±25,54

-287,00-31,0

-16,02±3,56

Tai Trái

Chỉ tiêu

N

X ± SD

Biến động

Khoảng tin cậy 95%

Chiều cao

200

1,60 ± 0,07

1,41 - 1,78

 

Cân nặng

200

49,67 ± 6,77

38,00 - 75,00

 

Ðộ thông thuận

200

0,50 ± 0,36

0,09 - 2,50

0,50 ± 0,05

Thể tích ống tai

200

0,78 ± 0,37

0,22 - 2,88

0,78 ± 0,05

Áp lực tai

200

-17,84±32,26

-274,00-30,0

-17,84±4,49

Bình quân chung của ÐỘ THÔNG THUẬN theo giới và tai

Chỉ tiêu

N

X ± SD

Tai trái

Tai phải

133

133

0,51 ± 0,32

0,50 ± 0,32

Bình quân nam

266

0,50 ± 0,32

Tai trái

Tai phải

67

67

0,51 ± 0,42

0,49 ± 0,44

Bình quân nữ

134

0,50 ± 0,43

Tổng cộng

400

0,50 ± 36

Bình quân chung của THỂ TÍCH ỐNG TAI theo giới và tai

Chỉ tiêu

N

X ± SD

Tai trái

Tai phải

133

133

0,82 ± 0,39

0,80 ± 0,36

Bình quân nam

266

0,81 ± 0,38

Tai trái

Tai phải

67

67

0,76 ± 0,39

0,74 ± 0,38

Bình quân nữ

134

0,75 ± 0,38

Tổng cộng

400

0,79 ± 0,38

Bình quân chung của ÁP LỰC TAI theo giới và tai

Chỉ tiêu

N

X ± SD

Tai trái

Tai phải

133

133

-17,18 ± 28,57

-19,75 ± 37,99

Bình quân nam

266

-18,47 ± 33,57

Tai trái

Tai phải

67

67

- 13,71 ± 18,08

-14,03 ± 14,82

Bình quân nữ

134

-13 ± 16,47

Tổng cộng

400

-16,93 ± 29,05

Bình quân chung của mẫu khảo sát

Chỉ tiêu

N

X ± SD

Biến động

Khoảng tin cậy 95%

Chiều cao

400

1,60 ± 0,07

1,41 - 1,78

 

Cân nặng

400

49,67 ± 6,77

38,0 - 75,0

 

Ðộ thông thuận

400

0,50 ± 0,36

0,05 - 2,50

0,50 ± 0,03

Thể tích ống tai

400

0,79 ± 0,38

0,22 - 2,88

0,79 ± 0,04

Áp lực tai

400

-16,93 ± 29,05

-287,0-31,0

-16,93±2,85

Sự ảnh hưởng của các yếu tố khảo sát

Ảnh hưởng của giới và tai đối với ÐỘ THÔNG THUẬN

Bảng ANOVA

Nguồn gốc

Ðộ tự do

SS

Phương sai

Giá trị F

P

Giới

Tai

Giới - tai

Ngẫu nhiên

1

1

1

396

0,0025

0,0161

0,0034

52,6478

0,002

0,0161

0,0034

0,1329

0,018

0,121

0,025

0,910

0,608

0,812

Tổng cộng

399

52,6696

 

 

 

Ảnh hưởng của giới và tai đối với THỂ TÍCH ỐNG TAI

Bảng ANOVA

Nguồn gốc

Ðộ tự do

SS

Phương sai

Giá trị F

P

Giới

Tai

Giới - tai

Ngẫu nhiên

1

1

1

396

0,3716

0,0221

0,0002

58,3386

0,3716

0,02

0,0002

0,1474

2,523

0,150

0,001

0,245

0,307

0,901

Tổng cộng

399

58,7325

 

 

 

* Ảnh hưởng của giới và tai đối với Áp LỰC TAI

Bảng ANOVA

Nguồn gốc

Ðộ tự do

SS

Phương sai

Giá trị F

P

Giới

Tai

Giới - tai

Ngẫu nhiên

1

1

1

396

1882,937

186,370

114,3405

334540,3

1882,9379

186,3705

114,3405

844,7989

2,229

0,221

0,135

0,162

0,614

0,693

Tổng cộng

399

336724,0

 

 

 

HỆ SỐ TƯƠNG QUAN CỦA CÁC YẾU TỐ KHẢO SÁT

* Tương quan của độ thông thuận, thể tích ống tai, áp lực tai

Tương quan

Thể tích tai

Ðộ thông thuận

Áp lực tai

0,02

0,05

Thể tích ống tai

 

0,3

* Tương quan của chiều cao, cân nặng đối với độ thông thuận, thể tích ống tai, áp lực tai

Tương quan

Cân nặng

Chiều cao

Thể tích ống tai

0,04

-0,09

Áp lực tai

-0,06

-0,04

Ðộ thông thuận

-0,05